Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metal tools

Nghĩa thường dùng

công cụ bằng kim loại danh từ

“Metal tools revolutionized the way people worked and built structures.”Công cụ bằng kim loại đã cách mạng hóa cách mọi người làm việc và xây dựng công trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công cụ bằng kim loại
    • hand tools: công cụ cầm tay
    • power tools: công cụ điện
  • vật dụng kim loại dùng trong sản xuất hoặc chế tạo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...