Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

metallist

/'metəlist/

danh từ

  • thợ kim loại
  • người chủ trương dùng tiền kim loại
Định nghĩa tiếng Anh

n. A worker in metals, or one skilled in metals.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...