metamorphose
/,metə'mɔ:fouz/ GRE phổ biến #20344
“metamorphosing” là hiện tại phân từ của metamorphose — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
biến hình, thay đổi hình dạng
động từ
“The caterpillar will metamorphose into a butterfly.”Con sâu bướm sẽ biến hình thành bướm.
Biến thể từ
metamorphosed quá khứ phân từ
metamorphoses số nhiều
metamorphosed quá khứ
metamorphosing hiện tại phân từ
metamorphoses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metamorphose
/,metə'mɔ:fouz/
ngoại động từ
- (: to, into) biến hình, biến hoá
- (sinh vật học) gây biến thái
Định nghĩa tiếng Anh
v. change completely the nature or appearance of