Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metamorphosis

/,metə'mɔ:fəsis/ phổ biến #14465

Nghĩa thường dùng

quá trình biến đổi hình dạng hoặc cấu trúc danh từ

“The caterpillar undergoes metamorphosis to become a butterfly.”Sâu bướm trải qua quá trình biến hình để trở thành bướm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metamorphosis

/,metə'mɔ:fəsis/

danh từ, số nhiều metamorphoses /,metə'mɔ:fəsi:z/

  • sự biến hình, sự biến hoá
  • (sinh vật học) sự biến thái
Định nghĩa tiếng Anh

n. the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals n. a complete change of physical form or substance especially as by magic or witchcraft

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...