Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metaphorically

/ˌmetə'fɒrɪklɪ/ phổ biến #16452

Nghĩa thường dùng

theo cách ẩn dụ trạng từ

“She explained the concept metaphorically to make it easier to understand.”Cô ấy giải thích khái niệm theo cách ẩn dụ để dễ hiểu hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metaphorically

//

* phó từ
  • bằng phép ẩn dụ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a metaphorical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...