Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meteoric

/,mi:ti'ɔrik/ IELTSGRE phổ biến #22008
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meteoric

/,mi:ti'ɔrik/

tính từ

  • (thuộc) sao băng, như sao băng
  • khí tượng
  • (nghĩa bóng) rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng)
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to or consisting of meteors or meteoroids s. like a meteor in speed or brilliance or transience

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...