meteoric
/,mi:ti'ɔrik/ IELTSGRE phổ biến #22008
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meteoric
/,mi:ti'ɔrik/
tính từ
- (thuộc) sao băng, như sao băng
- khí tượng
- (nghĩa bóng) rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng)
Định nghĩa tiếng Anh
a. pertaining to or consisting of meteors or meteoroids s. like a meteor in speed or brilliance or transience