Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

methodologist

/ˌmɛθəˈdɒlədʒɪst/

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu phương pháp danh từ

“The methodologist designed a new experiment.”Nhà phương pháp học đã thiết kế một thí nghiệm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...