microbial
/mai'kroubiəl/ phổ biến #12867
Nghĩa thường dùng
thuộc về vi sinh vật
tính từ
“Microbial activity is essential for soil health.”Hoạt động vi sinh vật rất quan trọng cho sức khỏe đất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
microbial
/mai'kroubiəl/
tính từ
- (thuộc) vi trùng, (thuộc) vi khuẩn
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or involving or caused by or being microbes