Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microbial

/mai'kroubiəl/ phổ biến #12867

Nghĩa thường dùng

thuộc về vi sinh vật tính từ

“Microbial activity is essential for soil health.”Hoạt động vi sinh vật rất quan trọng cho sức khỏe đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microbial

/mai'kroubiəl/

tính từ

  • (thuộc) vi trùng, (thuộc) vi khuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or involving or caused by or being microbes

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...