microchip
Nghĩa thường dùng
“A tiny microchip inside the card stores all of your travel data.”Một con chip nhỏ xíu bên trong thẻ lưu toàn bộ dữ liệu đi lại của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
microchip
//
* danh từ- mạch vi xử lý; vi mạch
Định nghĩa tiếng Anh
n electronic equipment consisting of a small crystal of a silicon semiconductor fabricated to carry out a number of electronic functions in an integrated circuit