microclimate
/'maikrou'klaimit/ phổ biến #27491
Nghĩa thường dùng
khí hậu cục bộ trong một khu vực nhỏ
danh từ
“The garden has its own microclimate that helps plants grow.”Khu vườn có khí hậu cục bộ riêng giúp cây phát triển.
Biến thể từ
microclimates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
microclimate
/'maikrou'klaimit/
danh từ
- vi khí hậu