microdot
/'maikrәudɒt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
microdot
//
* danh từ- ảnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm
Định nghĩa tiếng Anh
n. photograph reduced to the size of a dot (usually for purposes of security)