Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microphone

/'maikrəfoun/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5577

Nghĩa thường dùng

micro danh từ

“The microphone picked up every sound in the room.”Micro đã thu được mọi âm thanh trong phòng.

Biến thể từ microphones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microphone

/'maikrəfoun/

danh từ

  • micrô ((thông tục) mike)
Định nghĩa tiếng Anh

n. device for converting sound waves into electrical energy

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...