Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microscopic

/,maikrəs'kɔpik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9581

Nghĩa thường dùng

cực nhỏ, chỉ thấy được qua kính hiển vi tính từ

“The crack was microscopic but still let water in.”Vết nứt nhỏ li ti nhưng vẫn để nước lọt vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microscopic

/,maikrəs'kɔpik/

tính từ

  • (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
  • rất nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or used in microscopy s. visible under a microscope; using a microscope s. extremely precise with great attention to details s. so small as to be invisible without a microscope

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...