midwest
/ˈmɪd.west/
Nghĩa thường dùng
khu vực miền Trung Tây
danh từ riêng
“The Midwest is known for its agriculture.”Miền Trung Tây nổi tiếng với nông nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- khu vực miền Trung Tây
ví dụ
The Midwest is known for its agriculture. — Miền Trung Tây nổi tiếng với nông nghiệp.