Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

midwest

/ˈmɪd.west/

Nghĩa thường dùng

khu vực miền Trung Tây danh từ riêng

“The Midwest is known for its agriculture.”Miền Trung Tây nổi tiếng với nông nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • khu vực miền Trung Tây

ví dụ

The Midwest is known for its agriculture. — Miền Trung Tây nổi tiếng với nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...