Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

midwife

/'midwaif/ Collins ★ phổ biến #11764

Nghĩa thường dùng

Bà đỡ danh từ

“The midwife supports mothers during labor and delivery.”Bà đỡ hỗ trợ các bà mẹ trong quá trình sinh nở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

midwife

/'midwaif/

danh từ

  • bà đỡ, bà mụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman skilled in aiding the delivery of babies

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...