midwife
/'midwaif/ Collins ★ phổ biến #11764
Nghĩa thường dùng
Bà đỡ
danh từ
“The midwife supports mothers during labor and delivery.”Bà đỡ hỗ trợ các bà mẹ trong quá trình sinh nở.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
midwife
/'midwaif/
danh từ
- bà đỡ, bà mụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman skilled in aiding the delivery of babies