Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mightily

/'maitili/ phổ biến #15588
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mightily

/'maitili/

phó từ

  • mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội
  • (thông tục) cực kỳ, rất, hết sức
    • to be mightily pleased: hết sức hài lòng
Định nghĩa tiếng Anh

r. powerfully or vigorously

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...