Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mildly surprised

/ˈmaɪldli səˈpraɪzd/

Nghĩa thường dùng

hơi ngạc nhiên nhưng không nhiều cụm từ

“I was mildly surprised by the news.”Tôi hơi ngạc nhiên về tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...