Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

milestone

/'mailstoun/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9040

Nghĩa thường dùng

cột mốc quan trọng danh từ

“Reaching 1,000 customers was a key milestone.”Đạt 1.000 khách hàng là một cột mốc quan trọng.

Biến thể từ milestones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

milestone

/'mailstoun/

danh từ

  • cột kilômét cọc
  • (nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. stone post at side of a road to show distances n. a significant event in your life (or in a project)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...