Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

milieu

/'mi:ljә:/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11563

Nghĩa thường dùng

môi trường xã hội, bối cảnh văn hóa danh từ

“Success often depends on one's professional milieu.”Thành công thường phụ thuộc vào môi trường nghề nghiệp của một người.

Biến thể từ milieus số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

milieu

//

* danh từ
  • số nhiều là milieux
  • môi trường, hoàn cảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the environmental condition

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...