Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military action

/ˈmɪlɪˌtɛri ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

hành động quân sự cụm từ

“The government authorized military action to protect its citizens.”Chính phủ đã ủy quyền hành động quân sự để bảo vệ công dân của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...