military action
/ˈmɪlɪˌtɛri ˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
hành động quân sự
cụm từ
“The government authorized military action to protect its citizens.”Chính phủ đã ủy quyền hành động quân sự để bảo vệ công dân của mình.