Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military alliances

Nghĩa thường dùng

các thỏa thuận giữa các quốc gia để phòng thủ lẫn nhau. cụm từ

“Military alliances can deter potential aggressors.”Các liên minh quân sự có thể ngăn chặn những kẻ gây hấn tiềm tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...