Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military budget

Nghĩa thường dùng

Số tiền được phân bổ cho mục đích quân sự. cụm từ

“The government increased the military budget to strengthen defenses.”Chính phủ đã tăng ngân sách quân sự để củng cố phòng thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...