Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military conflict

/ˈmɪlɪˌtɛri ˈkɒnflɪkt/

Nghĩa thường dùng

xung đột quân sự cụm từ

“The military conflict lasted for several years.”Xung đột quân sự kéo dài trong nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...