military cooperation
/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˌkoʊ.əˈpəːr.əʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực chung của lực lượng quân đội các quốc gia khác nhau.
cụm từ
“Military cooperation can enhance regional security.”Hợp tác quân sự có thể nâng cao an ninh khu vực.