Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military cooperation

/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˌkoʊ.əˈpəːr.əʃən/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực chung của lực lượng quân đội các quốc gia khác nhau. cụm từ

“Military cooperation can enhance regional security.”Hợp tác quân sự có thể nâng cao an ninh khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...