military coup
Nghĩa thường dùng
“The country experienced a military coup last year.”Quốc gia đã trải qua một cuộc đảo chính quân sự vào năm ngoái.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The country experienced a military coup last year.”Quốc gia đã trải qua một cuộc đảo chính quân sự vào năm ngoái.
Đang tải...