Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military coup

/ˈmɪl.ɪ.tər.i kuː/

Nghĩa thường dùng

một cuộc lật đổ đột ngột chính phủ bởi lực lượng quân đội cụm từ

“The country experienced a military coup last year.”Quốc gia đã trải qua một cuộc đảo chính quân sự vào năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...