Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military operation

Nghĩa thường dùng

Một hành động quân sự đã được lên kế hoạch. cụm từ

“The military operation aimed to capture the enemy stronghold.”Chiến dịch quân sự nhằm chiếm giữ căn cứ của kẻ thù.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...