Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military presence

/ˈmɪl.ɪ.tər.i ˈprɛz.əns/

Nghĩa thường dùng

Sự hiện diện của lực lượng quân sự trong một khu vực. cụm từ

“The military presence can deter potential threats.”Sự hiện diện quân sự có thể ngăn chặn các mối đe dọa tiềm tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...