military presence
/ˈmɪl.ɪ.tər.i ˈprɛz.əns/
Nghĩa thường dùng
Sự hiện diện của lực lượng quân sự trong một khu vực.
cụm từ
“The military presence can deter potential threats.”Sự hiện diện quân sự có thể ngăn chặn các mối đe dọa tiềm tàng.