military spending
/ˈmɪlɪtɛri ˈspɛndɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tiền được phân bổ cho các mục đích quân sự.
cụm từ
“The government increased military spending in response to threats.”Chính phủ đã tăng cường chi tiêu quân sự để đối phó với các mối đe dọa.