Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military spending

/ˈmɪlɪtɛri ˈspɛndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiền được phân bổ cho các mục đích quân sự. cụm từ

“The government increased military spending in response to threats.”Chính phủ đã tăng cường chi tiêu quân sự để đối phó với các mối đe dọa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...