military strategy
/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˈstræt.ə.dʒi/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch sử dụng lực lượng quân sự một cách hiệu quả.
cụm từ
“The general outlined a new military strategy for the campaign.”Tướng đã phác thảo một chiến lược quân sự mới cho chiến dịch.