Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military strategy

/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˈstræt.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch sử dụng lực lượng quân sự một cách hiệu quả. cụm từ

“The general outlined a new military strategy for the campaign.”Tướng đã phác thảo một chiến lược quân sự mới cho chiến dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...