Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military tactics

/ˈmɪlɪˌtɛri ˈtæktɪks/

Nghĩa thường dùng

chiến thuật quân sự cụm từ

“Military tactics play a crucial role in battle outcomes.”Chiến thuật quân sự đóng vai trò quan trọng trong kết quả trận chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...