Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

milk goes sour

Nghĩa thường dùng

sữa bị chua noun+verb+adj

“If you leave milk out of the fridge, it quickly goes sour.”Nếu bạn để sữa ngoài tủ lạnh, nó sẽ nhanh chóng bị chua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...