millennial
Nghĩa thường dùng
“Many millennials prefer to work remotely rather than in an office.”Nhiều người thuộc thế hệ millennials thích làm việc từ xa hơn là trong văn phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
millennial
/mi'lenjəl/
danh từ
- gồm một nghìn; nghìn năm
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to a millennium or span of a thousand years