Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

millennial

/mi'lenjəl/ phổ biến #20117

Nghĩa thường dùng

thế hệ sinh ra từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990 danh từ

“Many millennials prefer to work remotely rather than in an office.”Nhiều người thuộc thế hệ millennials thích làm việc từ xa hơn là trong văn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

millennial

/mi'lenjəl/

danh từ

  • gồm một nghìn; nghìn năm
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to a millennium or span of a thousand years

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...