Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miller

/'milə/ phổ biến #21545

Nghĩa thường dùng

người xay bột danh từ

“The miller works hard every day.”Người xay bột làm việc chăm chỉ mỗi ngày.

Biến thể từ millers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miller

/'milə/

danh từ

  • chủ cối xay
  • loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc
  • con bọ da
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States bandleader of a popular big band (1909-1944) n. United States novelist whose novels were originally banned as pornographic (1891-1980) n. United States playwright (1915-2005)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...