miller
/'milə/ phổ biến #21545
Nghĩa thường dùng
người xay bột
danh từ
“The miller works hard every day.”Người xay bột làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
Biến thể từ
millers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
miller
/'milə/
danh từ
- chủ cối xay
- loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc
- con bọ da
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States bandleader of a popular big band (1909-1944) n. United States novelist whose novels were originally banned as pornographic (1891-1980) n. United States playwright (1915-2005)