Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mimicry

/'mimikri/ TOEFL phổ biến #22100

Nghĩa thường dùng

bắt chước (tự nhiên) danh từ

“Butterfly mimicry can scare away predators.”Sự bắt chước của bướm có thể làm kẻ săn mồi sợ.

Biến thể từ mimicries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mimicry

/'mimikri/

danh từ

  • sự bắt chước, tài bắt chước
  • vật giống hệt (vật khác)
  • (động vật học), (như) mimesis
Định nghĩa tiếng Anh

n. the resemblance of an animal species to another species or to natural objects; provides concealment and protection from predators

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...