Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mind-brain exercise games

Nghĩa thường dùng

Trò chơi tập thể dục trí não cụm từ

“It also has mind-brain exercise games like puzzles, Sudoku and more to sharpen people’s brains.”Nó cũng có các trò chơi rèn luyện trí não như câu đố, Sudoku và hơn thế nữa để mài dũa trí não của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...