Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindless vandalism

Nghĩa thường dùng

phá hoại tài sản vô cớ cụm từ

“Police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.”Cảnh sát báo cáo số vụ phá hoại tài sản vô cớ tăng đột biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...