Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6061

miniature

/'minjətʃə/

danh từ

  • bức tiểu hoạ
  • ngành tiểu hoạ
  • mẫu vật rút nhỏ
    • in miniature: thu nhỏ lại

tính từ

  • nhỏ, thu nhỏ lại
    • miniature camera: máy ảnh cỡ nhỏ
    • miniature railway: đường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi)

ngoại động từ

  • vẽ thu nhỏ lại
Biến thể từ miniatures số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. painting or drawing included in a book (especially in illuminated medieval manuscripts)\nn. a copy that reproduces a person or thing in greatly reduced size\ns. being on a very small scale

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...