Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miniature

/'minjətʃə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6061

Nghĩa thường dùng

thu nhỏ tính từ

“He collects miniature models of cars.”Anh ấy sưu tầm các mô hình ô tô thu nhỏ.

Biến thể từ miniatures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miniature

/'minjətʃə/

danh từ

  • bức tiểu hoạ
  • ngành tiểu hoạ
  • mẫu vật rút nhỏ
    • in miniature: thu nhỏ lại

tính từ

  • nhỏ, thu nhỏ lại
    • miniature camera: máy ảnh cỡ nhỏ
    • miniature railway: đường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi)

ngoại động từ

  • vẽ thu nhỏ lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. painting or drawing included in a book (especially in illuminated medieval manuscripts) n. a copy that reproduces a person or thing in greatly reduced size s. being on a very small scale

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...