minor change
Nghĩa thường dùng
“There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.”Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.”Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.
Đang tải...