Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor issue

Nghĩa thường dùng

vấn đề nhỏ cụm từ

“There was a minor issue with the printer, but it was fixed quickly.”Có một vấn đề nhỏ với máy in, nhưng nó đã được sửa nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...