Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minster

/minster/ phổ biến #35415
Biến thể từ minsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minster

/minster/

danh từ

  • nhà thờ (của một) tu viện
  • nhà thờ lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of certain cathedrals and large churches; originally connected to a monastery

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...