Từ điển Anh–Việt

112.225 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minus sign

/ˈmaɪnəs saɪn/

Nghĩa thường dùng

dấu trừ danh từ

“The minus sign is used to show that a number is negative.”Dấu trừ được dùng để chỉ rằng một số là số âm.

Trái nghĩa plus sign
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dấu trừ
    • minus sign before a number: dấu trừ trước một số
    • the minus sign indicates subtraction: dấu trừ biểu thị phép trừ
  • dấu âm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...