Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minute amount

Nghĩa thường dùng

lượng cực nhỏ cụm từ

“There was only a minute amount of sugar left in the jar.”Chỉ còn một lượng cực nhỏ đường trong lọ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...