Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minute number

Nghĩa thường dùng

số lượng cực nhỏ cụm từ

“Only a minute number of students passed the difficult exam.”Chỉ một số lượng cực nhỏ học sinh vượt qua kỳ thi khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...