Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mirk

/mə:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mirk

/mə:k/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) (thơ ca) bóng tối; cảnh tối tăm, cảnh u ám
Định nghĩa tiếng Anh

a. Dark; gloomy; murky. n. Darkness; gloom; murk.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...