misappropriation
/misappropriation/ phổ biến #31946
Nghĩa thường dùng
sự chiếm dụng trái phép; lạm dụng tài sản
danh từ
“The employee was charged with misappropriation of trade secrets.”Nhân viên bị buộc tội chiếm dụng trái phép bí mật thương mại.
Biến thể từ
misappropriations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misappropriation
/misappropriation/
danh từ
- sự lạm tiêu, sự biển thủ, sự tham ô
Định nghĩa tiếng Anh
n. wrongful borrowing