Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miscarriage

/mis'kæridʤ/ IELTS phổ biến #13038

Nghĩa thường dùng

sự mất thai danh từ

“She experienced several miscarriages before having a healthy baby.”Cô đã trải qua nhiều lần sẩy thai trước khi có một em bé khỏe mạnh.

Biến thể từ miscarriages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miscarriage

/mis'kæridʤ/

danh từ

  • sự sai, sự sai lầm
    • a miscarriage of justice: một vụ án xử sai; một vụ án xử oan
  • sự thất bại (kế hoạch...)
  • sự thất lạc (thư từ, hàng hoá)
    • miscarriage of goods: sự thất lạc hàng hoá
  • sự sẩy thai
Định nghĩa tiếng Anh

n. failure of a plan

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...