Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mischievousness

/'mistʃivəsnis/ phổ biến #45498
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mischievousness

/'mistʃivəsnis/

danh từ

  • tính ác, tính hiểm độc
  • tính có hại
  • tính tinh nghịch, tính tinh quái
Định nghĩa tiếng Anh

n an attribute of mischievous children n the trait of behaving like an imp n reckless or malicious behavior that causes discomfort or annoyance in others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...