Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misdirect

/'misdi'rekt/ phổ biến #25645
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misdirect

/'misdi'rekt/

ngoại động từ

  • chỉ dẫn sai; hướng sai
    • to misdirect one's energies and abilities: hướng nghị lực và khả năng vào một mục đích sai lầm
  • ghi sai địa chỉ (thư từ, kiện hàng...)
    • to misdirect a letter: ghi sai địa chỉ ở bức thư
Định nghĩa tiếng Anh

v. put a wrong address on

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...