Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miserable

/'maizərəbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5769

Nghĩa thường dùng

khổ sở, tội nghiệp tính từ

“He felt miserable when his dog was ill.”Anh ấy cảm thấy khổ sở khi chó bị bệnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miserable

/'maizərəbl/

tính từ

  • cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương
  • tồi tàn, nghèo nàn
    • a miserable house: căn nhà tồi tàn
    • a miserable meal: bữa ăn nghèo nàn
Định nghĩa tiếng Anh

s. very unhappy; full of misery s. characterized by physical misery

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...