miserable
/'maizərəbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5769
Nghĩa thường dùng
khổ sở, tội nghiệp
tính từ
“He felt miserable when his dog was ill.”Anh ấy cảm thấy khổ sở khi chó bị bệnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
miserable
/'maizərəbl/
tính từ
- cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương
- tồi tàn, nghèo nàn
- a miserable house: căn nhà tồi tàn
- a miserable meal: bữa ăn nghèo nàn
Định nghĩa tiếng Anh
s. very unhappy; full of misery s. characterized by physical misery