Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #9573

misguided

//

* tính từ
  • (bị ai/cái gì dẫn đến) sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc
    • his untidy clothes give one a misguided impression of him:quần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó
    • a misguided child:đứa bé bị xúi làm bậy
  • sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng)
    • misguided zeal, energy, ability:lòng sốt sắng, nghị lực, năng lực bị lạc hướng
    • the thief made a misguided attempt to attempt a policewoman:tên trộm có một mưu toan nhầm lẫn là cướp một nữ cảnh sát viên
Định nghĩa tiếng Anh

s. wrong in e.g. opinion or judgment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...