Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misguided

/mis'gaidid/ Collins ★ phổ biến #9573

Nghĩa thường dùng

sai lầm, không đúng đắn tính từ

“His misguided beliefs led him to make poor decisions.”Những niềm tin sai lầm của anh ấy đã dẫn đến những quyết định kém.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misguided

//

* tính từ
  • (bị ai/cái gì dẫn đến) sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc
    • his untidy clothes give one a misguided impression of him:quần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó
    • a misguided child:đứa bé bị xúi làm bậy
  • sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng)
    • misguided zeal, energy, ability:lòng sốt sắng, nghị lực, năng lực bị lạc hướng
    • the thief made a misguided attempt to attempt a policewoman:tên trộm có một mưu toan nhầm lẫn là cướp một nữ cảnh sát viên
Định nghĩa tiếng Anh

s. wrong in e.g. opinion or judgment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...